| Tên sản phẩm: | Tủ an toàn sinh học cấp II kiểu B2 Esco Labculture |
| Hãng sản xuất: | Esco |
| Xuất xứ: | Singapore |
| Ứng dụng: | Là tủ kín trong phòng thí nghiệm, bảo vệ an toàn người sử dụng, thích hợp khi làm việc với một lượng nhỏ hóa chất và tác nhân độc hại ở các cấp độ an toàn sinh học cấp 1, 2 hoặc 3c. Được ứng dụng trong y tế xét nghiệm, y học lâm sàng, sinh học phân tử, nuôi cấy, IVF |
| Thông số kỹ thuật: |
– Bề mặt làm việc bên trong tủ bằng thép không gỉ đơn tấm loại bỏ các khớp hàn nơi tạp chất ô nhiễm có thể tích tụ. – Tiêu thụ năng lượng ít hơn và lượng nhiệt tỏa ra thấp hơn so với các sản phẩm cạnh tranh khác, xả khí hoàn toàn – Mặt trước được thiết kế góc nghiêng, lưới tản nhiệt nghiêng phía trước hẹp – Hệ thống an toàn đảm bảo khi bộ phận xả khí gặp sự cố, quạt chính của tủ sẽ tự động ngắt để giữ an toàn cho người sử dụng. – Thiết kế buồng động lực Dynamic Chamber độc đáo của Esco cung cấp dòng khí đều và êm. – Màng lọc khí cấp ULPA (theo tiêu chuẩn IEST-RP-CC001.3) và màng lọc khí thải HEPA có tuổi thọ cao.. – Bộ vi xử lý Sentinel của Esco giám sát toàn bộ hoạt động của tủ.. – Sơn kháng khuẩn ISOCIDE của Esco giúp giảm thiểu lây nhiễm trên tất cả các bề mặt. |
| Phụ kiện kèm theo
|
– Chân tủ chiều cao cố định hoặc chiều cao có thể điều chỉnh – Ổ cắm điện – Bộ kit khử trùng Hydrogen Peroxide – Đèn UV tiệt trùng, chiều dài bước sóng 253.7 nm – Chiếu nghỉ tay bằng PVC – Thanh gác chân tiện dụng – Thanh treo dụng cụ có móc treo – Thiết bị quan sát kính hiển vi – Van chống khí thải quay ngược trở lại – Van điều tiết ống xả khí |
Các Model của B2
| Model | Kích thước ngoài (mm) chưa có chân tủ (Rộng x Sâu x Cao) | Kích thước ngoài (mm) với chân tủ (Rộng x Sâu x Cao) | Kích thước trong (mm) (Rộng x Sâu x Cao) | Vận tốc dòng khí (Dòng vào) | Vận tốc dòng khí (Dòng xuống) | Nguồn điện |
| AB2-3S1 | 1035 x 811 x 1460 | 1035 x 811 x 2171 | 970 x 585 x 670 | 0.53 m/s(105 fpm) | 0.33 m/s(65 fpm) | 220-240V,AC, 50Hz,1ø |
| AB2-3S2 | 110-120,AC, 60Hz,1ø | |||||
| AB2-3S3 | 220-240,AC, 60Hz,1ø | |||||
| AB2-4S1 | 1340 x 811 x 1460 | 1340 x 811 x 2171 | 1270 x 585 x 670 | 0.53 m/s(105 fpm) | 0.33 m/s(65 fpm) | 220-240V,AC, 50Hz,1ø |
| AB2-4S2 | 110-120,AC, 60Hz,1ø | |||||
| AB2-4S3 | 220-240,AC, 60Hz,1ø | |||||
| AB2-5S1 | 1645 x 811 x 1460 | 1645 x 811 x 2171 | 1645 x 811 x 2171 | 0.53 m/s(105 fpm) | 0.33 m/s(65 fpm) | 220-240V,AC, 50Hz,1ø |
| AB2-5S2 | 110-120,AC, 60Hz,1ø | |||||
| AB2-5S3 | 220-240,AC, 60Hz,1ø | |||||
| AB2-6S1 | 1950 x 811 x 1460 | 1870 x 811 x 2171 | 1870 x 585 x 670 | 0.53 m/s(105 fpm) | 0.33 m/s(65 fpm) | 220-240V,AC, 50Hz,1ø |
| AB2-6S2 | 110-120,AC, 60Hz,1ø | |||||
| AB2-6S3 | 220-240,AC, 60Hz,1ø |











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.