| Tên sản phẩm | Sodium bisulphite |
| Tên khác | Natri bisunfit, Natri hydrosunfit |
| Công thức hóa học | NaHSO3 |
| CAS | 7631-90-5 |
| Hàm lượng | 99% |
| Tính chất | Ngoại quan: Dạng bột màu trắng, không mùi. Khối lượng phân tử: 126,043 g/mol |
| Ứng dụng |
– Tẩy trắng trong thực phẩm. Dùng nhiều trong ngành công nghiệp sản xuất giấy và bột giấy – NaHSO3 được dùng làm chất khử chất thải có oxi trong xử lý nước, trong ngành công nghiệp nhiếp ảnh – Trong công nghiệp, nó thường được thêm vào các hệ thống ống dẫn lớn để ngăn ngừa sự ăn mòn oxi hoá. Trong công trình hoá sinh nó giúp duy trì điều kiện thiếu không khí trong lò phản ứng – Trong hoá hữu cơ, natri bisunfit có khá nhiều ứng dụng. Nó ghép gốc bisunfit với nhóm anđêhit và với các xeton mạch vòng tạo thành axit sulfonic – Ngoài ra Sodium sunfite còn được dùng trong nhiều ứng dụng khác, như tách quặng, thu hồi dầu, bảo quản thực phẩm, làm phẩm nhuộm |
| Quy cách | 25 kg/bao |







Sodium bisulfite NaHSO3 được phân phối tại CÔNG TY TNHH HÓA CHẤT THUẬN NAM






