| Tên sản phẩm: | Ammonium sulfate |
| Tên gọi khác: | Amoni sunfat, phân SA, đạm 1 lá |
| Công thức hóa học: | (NH4)2SO4 |
| CAS: | 7783-20-2 |
| Xuất xứ: | Nhật Bản |
| Quy cách: | 50kg/bao |
Ammonium sulfate hay Amoni sunfat, phân SA nó còn được biết đến với tên gọi là đạm 1 lá có công thức hóa học là (NH4)2SO4, đây là một loại muối vô cơ mà dạng tinh thể hạt màu trắng, tan nhiều trong nước, dễ bị chảy nước. CAS: 7783-20-2, Xuất xứ: Nhật Bản, Trung Quốc, quy cách: 50 kg/bao. Là loại phân có chứa 21% nitơ và 24% lưu huỳnh ứng dụng chủ yếu trong nông nghiệp, chất bảo quản…
| Tên sản phẩm: | Ammonium sulfate |
| Tên gọi khác: | Amoni sunfat, phân SA, đạm 1 lá |
| Công thức hóa học: | (NH4)2SO4 |
| CAS: | 7783-20-2 |
| Xuất xứ: | Nhật Bản |
| Quy cách: | 50kg/bao |
Amoni Sunfate là một hợp chất muối của gốc amoni và sunfat, nó có công thức hóa học là (NH4)2SO4. Đây là một chất tồn tại ở dạng hạt hút ẩm trắng mịn hoặc tinh thể.
Chúng còn được biết đến với nhiều tên gọi khác nhau như: Ammonium sulfate (2:1), Diammonium sulfate, muối sunfuric axit diammonium, đạm 1 lá.
(NH4)2SO4 là sản phẩm mang đến nhiều ứng dụng nổi bật, trong đó không thể không nhắc đến là việc cung cấp một lượng lớn chất dinh dưỡng cho cây dưới dạng phân bón.


Tính chất vật lý đặc trưng của amoni sunfat (NH4)2SO4
>>>XEM THÊM:
Ammonium chloride NH4Cl 99,5%, Trung Quốc, 25kg/bao
Ammonium sulfate trong tự nhiên tồn tại như một khoáng sản quý hiếm trong các fumarole núi lửa hoặc do cháy than trên một số bãi rác.
2NH3 + H2SO4 → (NH4)2SO4
(NH4)2CO3 + CaSO4 → (NH4)2SO4 + CaCO3

Ứng dụng của (NH4)2SO4 trong nông nghiệp
Còn trong phòng thí nghiệm, (NH4)2SO4 có những vai trò như sau:


THÔNG TIN LIÊN HỆ CÔNG TY TNHH HÓA CHẤT THUẬN NAM: